Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.
Mô tả
Đánh giá
Tiết kiệm năng lượng, tốc độ in nhanh
Hưởng lợi gấp đôi với máy in đa chức năng dung lượng cao, làm được nhiều hơn và tiết kiệm hơn. In nhiều loại tài liệu hơn, với khổ giấy lên đến khổ A3, cùng độ phân giải cao với nhiều lựa chọn về kích thước và độ dày giấy. Đặt lệnh in ở chế độ tự động bằng các lệnh tắt trên Bảng điều khiển thông minh cho các lệnh in thường xuyên. Ngoài ra còn có một loạt các ứng dụng để tải xuống giúp bạn tiết kiệm nhiều thời gian và tiền bạc hơn nữa. Ví dụ: Ứng dụng kết nối thiết bị thông minh Ricoh (Ricoh Smart Device Connector App) để bổ sung kết nối di động, cho phép in tệp từ các ứng dụng đám mây. Tất cả điều này cùng với tốc độ in nhanh là nguồn hỗ trợ đáng tin cậy cho các công việc in lớn.
Làm việc thông minh với hỗ trợ tức thì
Nâng cấp tự động, Hỗ trợ thông minh RICOH* (RICOH Intelligent Support) và Hỗ trợ kết nối từ xa (RemoteConnect Support) giúp ít phụ thuộc hơn vào các cuộc gọi dịch vụ hỗ trợ và các giải quyết vấn đề nhanh chóng từ xa. Quản lý IT thậm chí có thể sử dụng Công cụ điều khiển bảng điều khiển từ xa (Remote Panel Operation Tool) trong văn phòng để giải quyết các vấn đề phát sinh.
* Khi được bật, cần có kết nối internet.
Tiết kiệm năng lượng Xếp hạng Energy Star có nghĩa là bạn tiết kiệm chi phí và năng lượng nhờ các chức năng như Mức tiêu thụ điện điển hình thấp (Typical Electricity Consumption), Chế độ Năng lượng (Power Mode) và Chế độ Nghỉ (Sleep Mode).
Tài liệu tuyệt đẹp được in tại văn phòng In ở độ phân giải 1,200 x 1,200 dpi để có kết quả mà bạn mong đợi từ các nhà in chuyên nghiệp.
Không phải chờ đợi giữa các lệnh in Bản in đầu tiên đã sẵn sàng trong vòng chưa đầy 5 giây.
Số hóa tài liệu của bạn ở các định dạng tệp có thể chỉnh sửa Chỉ cần scan để chuyển đổi các tài liệu giấy rườm rà thành các tài liệu Excel, Word hoặc PDF.
Màn hình điều khiển thông minh SOP 10.1 inch (G2.5)
Kích thước vật lý (Rộng x Sâu x Cao) - phần máy chính
690 x 883 x 1,161 mm
Trọng lượng - thân máy chính
200 kg
Dung lượng giấy đầu vào chuẩn (tờ)
4,300
Dung lượng giấy đầu vào tối đa (tờ)
8700
Dung lượng giấy đầu ra tối đa (tờ)
3,500
Cấu hình giấy đầu vào - chuẩn
2 khay giấy loại 1,550 tờ, 2 khay giấy vào loại 550 tờ, khay ưu tiên 100 tờ, khay SPDF 220 tờ, bộ đảo mặt
Loại giấy hỗ trợ
Giấy trơn1, giấy tái chế, giấy màu 1–2, giấy đặc biệt, tiêu đề thư, giấy trái phiếu, giấy can, nhãn, giấy thường 1–2, giấy dày vừa, dày 1–4
1—Không được hiển thị dưới dạng loại giấy
Kích thước giấy tối đa
A3
Định lượng giấy (g/m2)
52.3–300
Giao diện - chuẩn
Thân máy 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T (Gigabit Ethernet) USB 2.0 Host Type A—2 ports USB 2.0 Device Type B—1 port
Smart Operation Panel IEEE 802.11 b/g/n (Wireless LAN)1 Bluetooth 4.22 Khay cắm thẻ SC—SDHC memory card USB Host Type A—Bộ nhớ USB Flash USB Host Type A—1 port dành cho bàn phím USB (tuỳ chọn)2 USB Host Type mini B—dành cho đầu đọc thẻ NFC (tuỳ chọn)2 NFC Tag2
1— In ấn giới hạn dành cho thiết bị di động kết nối trực tiếp thông quan ứng dụng RICOH Smart Device Connector 2—Không thể sử dụng cho in ấn
Giao diện - tùy chọn
IEEE 1284 IEEE 802.11 a/b/g/n (Wireless LAN) Tuỳ chọn máy chủ cho thiết bị loại M37 (cần thêm 1 cổng NIC) Bộ kết nối sao chụp loại M25
Giao thức mạng - chuẩn
TCP/IP (IPv4, IPv6)
Tốc độ sao chụp
80 bản/phút
Thời gian sao chụp bản đầu tiên
3.2 giây
Độ phân giải sao chụp
600 x 600 dpi—scan 1,200 x 1,200 dpi— in
Phạm vi thu-phóng
25%-400% theo bước 1%
Tỷ lệ phóng to
400%, 200%, 141%, 122%, 115%
Tỷ lệ thu nhỏ
93%, 82%, 75%, 71%, 65%, 50%, 25%
Sao chụp hai mặt
Một mặt thành hai mặt, hai mặt thành hai mặt - với khay SPDF, sách cuốn thành hai mặt, mặt trước và mặt sau thành hai mặt
Sao chụp sách
Dạng cuốn, tạp chí, layout
Sao chụp thẻ căn cước, chứng minh thư
Có hỗ trợ
Tốc độ in trắng đen
80 trang/phút
Thời gian ra bản in đầu
4.7 giây trở xuống
Độ phân giải in
300 x 300 dpi, 600 x 600 dpi, 1,200 x 1,200 dpi
Ngôn ngữ mô tả trang (PDLs)
Tiêu chuẩn PCL 5e, PCL 6, PostScript3 mô phỏng, PDF Direct mô phỏng
Tuỳ chọn Adobe PostScript 3, Adobe PDF Direct, XPS, IPDS
Trình điểu khiển in
PCL 6, PostScript3 mô phỏng
In hai mặt
Tiêu chuẩn
In ấn di động
RICOH Smart Device Connector
In từ USB/thẻ nhớ SD
Có hỗ trợ
Tốc độ scan
Thông qua khay SPDF 120 mặt/phút— một mặt 240 mặt/phút— đảo mặt
Phương pháp scan
Scan đến USB/SD, Scan đến email, Scan đến thư mục(SMB, FTP), Scan đến URL, Scan thành dạng PDF/A, Scan thành file PDF có chữ ký số, Scan thành file PDF tìm kiếm được (đã nhúng)
Scan màu
Tiêu chuẩn
Độ phân giải scan
100 dpi, 200 dpi (mặc định), 300 dpi, 400 dpi, 600 dpi, 1,200 dpi Lưu ý: Độ phân giải 1,200 dpi khi Scan chỉ có trên khổ giấy A5 trở xuống.
Scan theo định dạng tệp
TIFF một và nhiều trang JPEG một trang PDF, PDF/A một và nhiều trang PDF nén cao một và nhiều trang
Scan đến email
Giao thức Cổng SMTP, cổng TCP/IP
Xác thực Xác thực SMTP, POP trước khi xác thực SMTP
Độ phân giải scan 100 dpi, 200 dpi (mặc định), 300 dpi, 400 dpi, 600 dpi
Định dạng file khi Scan đến email Một trang TIFF, JPEG, PDF, PDF/A, PDF nén cao, PDF mã hóa, PDF có thể tìm kiếm
Nhiều trang TIFF, PDF, PDF/A, PDF nén cao, PDF mã hóa, PDF có thể tìm kiếm
Lưu ý: Bộ tuỳ chọn OCR cần được cài đặt để hỗ trợ scan thành dạng PDF có thể tìm kiếm.
Scan đến thư mục
Giao thức SMB, FTP, WSD (Các dịch vụ web trên thiết bị dành cho tính năng scan)
Bảo mật Đăng nhập thư mục khách, mã hóa truyền tải tên đăng nhập và mật khẩu
Độ phân giải 100 dpi, 200 dpi (mặc định), 300 dpi, 400 dpi, 600 dpi
Tìm kiếm thư mục khách SMB—Tìm duyệt trực tiếp trên thư mục chỉ định FTP—theo tên thư mục
Các dạng file của Scan đến thư mục Một trang TIFF, JPEG, PDF, PDF/A, PDF nén cao
Nhiều trang TIFF, PDF, PDF/A, PDF dạng nén cao
Scan dạng TWAIN
Chế độ scan Tiêu chuẩn, Hình ảnh, OCR, Sắp xếp file
Độ phân giải scan 100—1,200 dpi Lưu ý: Độ phân giải 1,200 dpi khi Scan chỉ có trên khổ giấy A5 trở xuống.
Các kiểu fax
G3 fax, Internet fax (T.37), IP fax (T.38), LAN-Fax, Fax không giấy, SMTP fax trực tiếp
Mạch fax
PSTN, PBX
Độ tương thích
ITU-T (CCITT), G3—tối đa 3 dòng
Tốc độ của bộ phát tín hiệu fax
2,400 bps–33.6 Kbps—G3, tiêu chuẩn với tính năng tự động chuyển xuống
Phương thức nén
MH, MR, MMR, JBIG
Độ phân giải fax
Tiêu chuẩn 200 x 100 dpi—8 x 3.85 dòng / mm
Chế độ chi tiết 200 x 200 dpi—8 x 7.7 dòng /mm
Chế độ siêu nét 400 x 400 dpi—8 x 15.4 dòng /mm 400 x 400 dpi—16 x 15.4 dòng /mm
Lưu ý: Chế độ sắc siêu nét được hỗ trợ với bộ nhớ SAF tùy chọn.
Tốc độ truyền tín hiệu fax G3
Ước tính khoảng 2 giây— JBIG, bảng xếp hạng thứ 1 ITU-T, TTI tắt, truyền tải bộ nhớ Ước tính khoảng 3 giây—MMR, bảng xếp hạng thứ 1 ITU-T, TTI tắt, truyền tải bộ nhớ
Dung lượng bộ nhớ SAF
Tiêu chuẩn—4 MB, khoảng 320 trang Với bộ nhớ tuỳ chọn SAF— 60 MB, khoảng 4,800 trang
Sao lưu bộ nhớ fax
1 tiếng
Quay số nhanh
2,000 số
DataOverwriteSecurity System (DOSS) - Chuẩn
Có
DataOverwriteSecurity System (DOSS) - Tùy chọn
Loại M19 - khả dụng cho khách hàng yêu cầu thiết bị in ấn có xác nhận Common Criteria theo tiêu chuẩn ISO 15048
Mã hoá
PDF, mã hoá in bảo mật Mã hoá mật khẩu xác thực Mã hoá dữ liệu khi Scan đến email và chuyển tiếp fax (S/MIME)
Xác thực
Xác thực có dây 802.1x IEEE 802.11i security (WEP, WPA) IPv6 Cài đặt hạn mức/Giới hạn tài khoản Xác thực người dùng—Windows và LDAP qua Kerberos, căn bản, mã người dùng Xác thực mã người dùng Hỗ trợ Wi-Fi Protected Setup (WPS)
Windows
Windows 7 Windows Server 2008 Windows Server 2008 R2 Windows 8.1 Windows Server 2012 Windows Server 2012 R2 Windows 10 Windows Server 2016 Windows Server 2019
Macintosh
OS X Native v10.12 trở lên— chỉ với PostScript 3
Unix
Sun Solaris—10 HP-UX—11.x, 11iv2, 11iv3 Red Hat Linux—Enterprise v4, v5, v6 SCO OpenServer—5.0.7, 6.0 IBM AIX—6.1, 7.1, 7.2
SAP
Môi trường —R/3, S/4 Nền tảng—SAP R/3 (Phiên bản phát hành từ 3.0 trở lên), SAP R/3 Enterprise, mySAP ERP (2004 trở lên), SAP HANA Ngôn ngữ mô tả trang (PDL)—PCL Bộ ký tự—Latin-1, Latin-2, Unicode Phông chữ mã vạch —Mã 128, Mã 39, Mã số 93, Codabar, 2 trong số 5 xen kẽ / Công nghiệp / Ma trận, MSI, USPS Postnet, UPC / EAN Phông chữ OCR—OCR A, OCR B Các tính năng được hỗ trợ khác —Khay đầu vào / Đầu ra, Đảo mặt, Dập ghim, Đục lỗ, Độ phân giải, Đối chiếu, EconoMode / Chế độ tiết kiệm mực, Làm mịn, Bảo vệ trang, Tự động thay đổi khay / Chọn khay tùy chọn, Xác thực người dùng
1,900 W trở xuống—công suất tối đa 1,140 W trở xuống—công suất vận hành 400 W trở xuống—Chế độ chờ 163 W trở xuống—Chế độ công suất thấp 0.6 W trở xuống—Chế độ Tiết kiệm năng lượng (Chế độ nghỉ)
Mức tiêu thụ điện năng (TEC)
1.696 kWh
Thời gian khởi động lại
20 giây trở xuống
Chế độ tiết kiệm năng lượng
Thời gian chuyển 1 phút— Chế độ Tiết kiệm năng lượng (Chế độ nghỉ) Thời gian chuyển 1 phút—Chế độ công suất thấp
Thời gian phục hồi
20 giây— Chế độ tiết kiệm năng lượng (Chế độ nghỉ) 10 giây— Chế độ công suất thấp
Các tính năng hệ điều hành khác
Bộ chỉ báo thân thiện môi trường, bộ hẹn giờ tiết kiệm năng lượng
Đánh giá sản phẩm của chúng tôi